Frontpage Slideshow | Copyright © 2006-2011 JoomlaWorks Ltd.

Báo giá

PDF. In Email
Thứ bảy, 06 Tháng 7 2013 14:44

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2019

ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT SÀN PANEN SIÊU NHẸ

Văn phòng giao dịch: 25 – Dốc Thành Công – Ba Đình – Hà Nội

Gmail: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

ĐT: 0936 366 658 – 0936 300 179

Nơi sản xuất: Công ty cổ phần bê tông và xây dựng Vinaconex Xuân Mai – Chi nhánh Xuân Mai

Chuyển giao công nghệ: Nước cộng hoà Pháp

Quy trình thi công lắp đặt:

-          Khảo sát, đo đạc, tư vấn thiết kế

-          Vận chuyển vật tư đến công trình

-          Thi công lắp đặt dầm PBB, gạch Block

-          Đan sắt Φ4 a 150x150, đổ bù lớp bê tông M250 liên kết mặt sàn dày 4 cm

Stt

Nội dung

Số lượng

Đvt

Đơn giá

(đồng/ m2)

Đơn giá tính cho sàn sử dụng dầm P113

 

 

 

1

Diện tích sàn 20-50 m2

1

m2

620.000

2

Diện tích sàn 50-200 m2

1

m2

600.000

3

Mỗi tầng cộng thêm 30.000đ/m2

 

m2

 

Đơn giá tính cho sàn sử dụng dầm P114

 

 

 

1

Diện tích sàn 20-50 m2

1

m2

650.000

2

Diện tích sàn 50-200 m2

1

m2

630.000

3

Mỗi tầng cộng thêm 30.000đ/m2

1

m2

 

Đơn giá trên chưa bao gồm VAT

 

Lưu ý:


- Đơn giá trên bao gồm các phần công việc như sau:

Lắp đặt và hoàn thiện sàn bê tông panel nhẹ của nhà máy bê tông Vinaconex Xuân Mai ( bao gồm vận chuyển, lắp đặt phần trần Panel, đan lưới thép Ф 4 bề mặt A200x200. Đổ bê tông tại chỗ M200, dày 3,5 - 4cm trên lớp dầm sàn đã ghép ).

- Đơn giá trên có thể thay đổi theo từng công trình

+ Mỗi tầng cao cộng thêm 30.000đ/m2

+ Nếu công trình trong ngõ sâu, cứ 100m ngõ cộng thêm 20.000đ/m2

- Đối với sàn có diện tích từ trên 200m2 đơn giá ≥ 580.000đ/m2

- Đối với các công trình thi công ngoài Hà Nội, các đơn vị tự cân đối chi phí để nhận nhưng đơn giá không thấp hơn 580.000đ/m2

Tất cả các đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Yahoo Chat hotro
[Mr Kiên] - 0936.300.179
Yahoo Chat hotro
[Mr Kiên] - 09.3636.6658

TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Ngoại tệ
Mua
Bán
AUD
16272.81
16549.83
CAD
17107.02
17450.91
CHF
23009.98
23472.16
EUR
26023.88
26754.21
HKD
2914.07
2978.56
JPY
202.84
210.83
USD
23150
23250
Tính theo VNА
Nguồn: Vietcombank
3/24/2019 3:07:19 PM